Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "chấm dứt" (1)
chấm dứt
Tiếng Anh
Động từterminate, end
Hợp đồng sẽ chấm dứt vào cuối năm nay.
The contract will terminate at the end of this year.
Từ liên quan "chấm dứt" (1)
chấm dứt xung đột
Tiếng Anh
Cụm từto end conflict
Nỗ lực nhằm đạt thỏa thuận chấm dứt xung đột.
Efforts to reach an agreement to end the conflict.
Cụm từ "chấm dứt" (5)
Hợp đồng sẽ chấm dứt vào cuối năm nay.
The contract will terminate at the end of this year.
Iran yêu cầu chấm dứt đối đầu kể cả với tất cả lực lượng ủy nhiệm của nước này trong khu vực.
Iran demands an end to confrontation, including with all its proxy forces in the region.
Vấn đề mấu chốt chính là Iran từ chối chấm dứt chương trình hạt nhân.
The core issue was Iran's refusal to end its nuclear program.
Nỗ lực nhằm đạt thỏa thuận chấm dứt xung đột.
Efforts to reach an agreement to end the conflict.
Hợp đồng giảng dạy của giáo viên đã bị chấm dứt do vi phạm quy chế.
The teacher's teaching contract was terminated due to a violation of regulations.
